bietviet
main
→ search
xiết nợ
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
V
lấy của người khác, bất kể đồng ý hay không, để trừ vào nợ
bọn chúng đã xiết nợ hết đồ đạc tài sản trong nhà chị
Lookup completed in 61,721 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary