| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to ask for, request, beg; please | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngỏ ý với người nào đó, mong người ấy cho mình cái gì hoặc đồng ý cho mình làm điều gì | nó xin mẹ cho đi chơi |
| V | từ dùng ở đầu lời yêu cầu, biểu thị thái độ khiêm tốn, lịch sự | xin quý khách chú ý! |
| V | từ dùng trong những lời chào mời, cảm ơn, v.v., biểu thị thái độ khiêm tốn, lễ phép | tôi xin cảm ơn ~ xin mời vào ~ xin ông cứ tự nhiên |
| Compound words containing 'xin' (64) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xin lỗi | 373 | to apologize, beg forgiveness, ask for pardon; excuse me |
| cầu xin | 216 | Beg for, implore |
| xin phép | 128 | to ask permission |
| đơn xin | 82 | application (form), request, requisition, petition |
| nộp đơn xin | 62 | to turn in or submit an application |
| ăn xin | 61 | to beg, panhandle |
| xin việc | 26 | to apply for a job |
| van xin | 24 | to implore, beseech, beg |
| vắc xin | 15 | vaccine |
| xin ăn | 14 | to ask, beg for food |
| cưới xin | 13 | marriage, matrimony, wedlock |
| nài xin | 9 | beseech |
| kêu xin | 7 | beseech attention and granting of one’s wish |
| xin xỏ | 7 | to beg, solicit, panhandle |
| xin xăm | 1 | to resort to sortilege |
| bủn xin | 0 | stingy, cheap |
| cúi xin | 0 | ask humbly (somebody about something) |
| lời xin lỗi suông | 0 | empty apology |
| một lời xin lỗi suông | 0 | an empty apology |
| tôi cũng xin nói thêm | 0 | I would also like to add |
| tôi cũng xin thanh minh | 0 | I would also like to say |
| xin bảo hộ | 0 | to act for protection |
| xin bấm chuông | 0 | please ring (the bell or buzzer) |
| xin cho tôi biết ý kiến | 0 | please give me your opinion |
| xin chúc mừng ông | 0 | congratulations |
| xin cầu | 0 | to ask, request |
| xin dấu tên | 0 | to request anonymity, that one’s name not be used |
| xin giới thiệu | 0 | please introduce oneself |
| xin gửi anh một chút quà mọn | 0 | I am sending you a very small present |
| xin hãy | 0 | please (do something) |
| xin lưu ý một điều | 0 | please note (one thing) |
| xin lỗi không thôi | 0 | to apologize non-stop |
| xin lỗi ông | 0 | excuse me, I’m sorry, forgive me, I beg your pardon |
| xin lửa | 0 | to ask for a light |
| xin mạn phép | 0 | to ask for permission |
| xin mời | 0 | please |
| xin nhập học | 0 | to ask, apply for admission (to a school) |
| xin nhắc | 0 | please note, please recall |
| xin phép được | 0 | may I have permission to |
| xin quẻ | 0 | gieo hai đồng tiền xem sấp ngửa như thế nào để đoán lành dữ, may rủi, theo mê tín |
| xin tiền | 0 | to ask for money, beg |
| xin trân trọng báo cáo | 0 | I have the honor to report |
| xin trời đất tha thứ cho tôi | 0 | as God is my witness, honest to God |
| xin tị nạn | 0 | to request asylum, refuge |
| xin tị nạn chính trị | 0 | to request political asylum |
| xin việc làm | 0 | job application |
| xin viện trợ | 0 | to ask for aide, assistance |
| xin vui lòng | 0 | please (on signs, e.g.) |
| xin xỉn | 0 | hơi xỉn |
| xin âm dương | 0 | xin quẻ bằng cách gieo hai đồng tiền, nếu một ngửa một sấp thì là quẻ tốt |
| Xin ông cho biết ý kiến | 0 | Please give (us) your opinion |
| Xin ông cứ coi | 0 | Please take a look |
| xin ý kiến | 0 | to ask for sb’s opinion |
| xin được phép | 0 | to ask permission, leave (to do something) |
| xin đề | 0 | to inscribe, write, make out to (check) |
| xin đểu | 0 | to demand money with menaces |
| xin đủ | 0 | tổ hợp dùng để biểu thị sự phản đối trước thái độ, lời lẽ của người khác đối với mình do thấy không còn có thể chấp nhận, chịu đựng được nữa |
| xin đừng | 0 | please don’t |
| xtrép tô mi xin | 0 | streptomycin |
| ô rê ô mi xin | 0 | auromycine |
| đi ăn xin | 0 | to go begging |
| đơn xin nhập tịch | 0 | naturalization application |
| đưa ra lời xin lỗi công chúng | 0 | to make a public apology |
| đệ đơn xin việc | 0 | to submit a job application |
Lookup completed in 191,581 µs.