bietviet

xin

Vietnamese → English (VNEDICT)
to ask for, request, beg; please
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ngỏ ý với người nào đó, mong người ấy cho mình cái gì hoặc đồng ý cho mình làm điều gì nó xin mẹ cho đi chơi
V từ dùng ở đầu lời yêu cầu, biểu thị thái độ khiêm tốn, lịch sự xin quý khách chú ý!
V từ dùng trong những lời chào mời, cảm ơn, v.v., biểu thị thái độ khiêm tốn, lễ phép tôi xin cảm ơn ~ xin mời vào ~ xin ông cứ tự nhiên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,755 occurrences · 164.61 per million #720 · Core

Lookup completed in 191,581 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary