bietviet

xin đủ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp dùng để biểu thị sự phản đối trước thái độ, lời lẽ của người khác đối với mình do thấy không còn có thể chấp nhận, chịu đựng được nữa "Thôi thôi xin đủ! Chúng tôi không cần đến cái thứ hối hận của anh!" (Nguyễn Khắc Trường; 1)

Lookup completed in 130,031 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary