xoáy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to turn around, whirl around, change direction, be resourceful, manage to get; (2) to swipe |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chỗ nước chảy cuộn tròn, trũng sâu ở giữa |
xoáy nước |
| V |
ăn cắp |
nó đã xoáy ví tiền của anh |
| V |
làm cho ăn sâu vào theo đường vòng tròn |
nó xoáy mũi khoan vào tường |
| V |
làm cho nắp đậy xoay theo đường tròn để đóng hay mở |
nó xoáy nắp bút lại ~ xoáy nút chai cho chặt |
| V |
[vật thể] vừa xoay tròn quanh mình, vừa di chuyển mạnh |
cơn lốc xoáy ~ dòng nước xoáy mạnh ~ quả bóng đi xoáy |
| V |
làm thành đường cuộn vòng và hẹp dần quanh một vị trí |
tóc xoáy từng đám ~ lúm đồng tiền xoáy tròn trên má |
| V |
tập trung đi sâu vào |
cuộc họp xoáy vào vấn đề phòng chống lũ lụt |
Lookup completed in 150,489 µs.