bietviet

xoáy

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to turn around, whirl around, change direction, be resourceful, manage to get; (2) to swipe
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chỗ nước chảy cuộn tròn, trũng sâu ở giữa xoáy nước
V ăn cắp nó đã xoáy ví tiền của anh
V làm cho ăn sâu vào theo đường vòng tròn nó xoáy mũi khoan vào tường
V làm cho nắp đậy xoay theo đường tròn để đóng hay mở nó xoáy nắp bút lại ~ xoáy nút chai cho chặt
V [vật thể] vừa xoay tròn quanh mình, vừa di chuyển mạnh cơn lốc xoáy ~ dòng nước xoáy mạnh ~ quả bóng đi xoáy
V làm thành đường cuộn vòng và hẹp dần quanh một vị trí tóc xoáy từng đám ~ lúm đồng tiền xoáy tròn trên má
V tập trung đi sâu vào cuộc họp xoáy vào vấn đề phòng chống lũ lụt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 570 occurrences · 34.06 per million #2,813 · Intermediate

Lookup completed in 150,489 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary