| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to twist, turn; to hold, hang onto | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vặn chéo vào nhau cho quấn chặt lấy nhau | tôi xoắn sợi thừng lại |
| V | quấn, bám chặt lấy, không rời ra | đứa bé xoắn lấy mẹ ~ mọi người xoắn vào hỏi chuyện |
| Compound words containing 'xoắn' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xoắn ốc | 259 | spiral |
| giun xoắn | 4 | trichinosis |
| xoắn xuýt | 3 | to be attached to somebody, have a strong attachment |
| lò xo xoắn bẹt | 0 | spiral spring |
| lò xo xoắn dài | 0 | coil spring |
| xoắn khuẩn | 0 | vi khuẩn có dạng xoắn |
| xoắn xít | 0 | to grab, clutch, hold, cling to, stick to |
| đường xoắn ốc | 0 | spiral |
Lookup completed in 153,500 µs.