| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to turn, revolve | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho chuyển động chút ít theo chiều của vòng quay | nó xoay nắm đấm cửa ~ xoay cái ốc cho chặt ~ xoay mâm cơm |
| V | đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng | nó xoay người lại ~ gió đã xoay chiều |
| V | tìm hết mọi cách để mong đạt được kết quả | anh ấy đã xoay đủ mọi nghề |
| V | tìm cách này cách khác để cho có được | chị đang xoay tiền ~ xoay vé đi xem phim |
| Compound words containing 'xoay' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xoay quanh | 519 | to turn around; around, surrounding |
| xoay xở | 69 | contrive |
| xoay chiều | 64 | to change direction, alternate |
| xoay chuyển | 51 | to revolve, rotate, turn, reverse |
| bàn xoay | 19 | turning table |
| tròn xoay | 4 | perfectly round |
| ghế xoay | 3 | swivel chair, swivel seat |
| xoay vần | 3 | to perform evolutions, evolve, circumvolution |
| xoay sở | 2 | to manage, be resourceful |
| xoay người | 1 | to turn oneself around |
| xoay trở | 1 | xoay qua xoay lại [nói khái quát] |
| xoay tít | 1 | to spin rapidly, turn rapidly |
| bi xoay | 0 | rolling ball |
| chuột bi xoay | 0 | trackball (mouse) |
| dòng điện xoay chiều | 0 | dòng điện có chiều thay đổi một cách tuần hoàn |
| hình tròn xoay | 0 | hình được tạo ra bằng cách cho một hình quay quanh một trục cố định |
| khéo xoay | 0 | have gumption, be resourceful |
| mặt tròn xoay | 0 | mặt tạo bởi một đường cong quay quanh một trục cố định |
| tụ xoay | 0 | tụ điện dùng để điều chỉnh độ lớn của điện dung |
| vần xoay | 0 | (of events) turn |
| xoay người lại | 0 | to turn (one’s body) around |
| xoay người ra sau | 0 | to turn (oneself) around backwards, turn (oneself) facing backwards |
| xoay trần | 0 | to be stripped to the waist |
| xoay xoả | 0 | như xoay xở |
| xoay xỏa | 0 | to manage, regulate |
Lookup completed in 154,928 µs.