bietviet

xoay

Vietnamese → English (VNEDICT)
to turn, revolve
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho chuyển động chút ít theo chiều của vòng quay nó xoay nắm đấm cửa ~ xoay cái ốc cho chặt ~ xoay mâm cơm
V đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng nó xoay người lại ~ gió đã xoay chiều
V tìm hết mọi cách để mong đạt được kết quả anh ấy đã xoay đủ mọi nghề
V tìm cách này cách khác để cho có được chị đang xoay tiền ~ xoay vé đi xem phim
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 556 occurrences · 33.22 per million #2,864 · Intermediate

Lookup completed in 154,928 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary