| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cent, coin | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đơn vị tiền tệ nhỏ nhất, giá trị không đáng bao nhiêu | trả đủ, không thiếu một xu ~ không một xu dính túi |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| (mùa) xuân | the spring(2) | clearly borrowed | 春 ceon1 (Cantonese) | 春, chūn(Chinese) |
| Compound words containing 'xu' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xu hướng | 1,685 | tendency, inclination |
| xu thế | 59 | general trend, tendency |
| xu nịnh | 18 | flatter |
| đồng xu | 12 | cent, penny |
| xu thời | 4 | opportunism |
| xu phụ | 1 | flatter |
| ba xu | 0 | rẻ tiền, không có giá trị, ý nghĩa gì, không có gì đáng kể |
| bôn xu | 0 | run after (wealth) |
| cứt xu | 0 | |
| in xu lin | 0 | insulin |
| không kém một xu | 0 | not a penny less |
| từng xu từng cắc | 0 | every penny and every dime |
| xu chiêng | 0 | đồ mặc lót của phụ nữ để che và nâng vú |
| xu mị | 0 | flatter servilely, toady |
| xu phụng | 0 | serve with servility |
| xu xoa | 0 | thạch |
| xu xê | 0 | a kind of rice cake |
Lookup completed in 180,769 µs.