bietviet

xuân

Vietnamese → English (VNEDICT)
spring (season)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi là mở đầu của năm mưa xuân ~ trời vào xuân
N năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua "Xuân này đến nữa đã ba xuân, Đóm lửa tình duyên tắt nguội dần." (Nguyễn Bính; 5)
A thuộc về tuổi trẻ, coi là tươi đẹp, tràn đầy sức sống tuổi xuân ~ "Gió đưa cây trúc ngã quỳ, Ba năm chực tiết còn gì là xuân!" (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,548 occurrences · 92.49 per million #1,290 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
(mùa) xuân the spring(2) clearly borrowed 春 ceon1 (Cantonese) | 春, chūn(Chinese)

Lookup completed in 153,356 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary