| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to make a hissing sound, utter a cry of pain | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phát ra những tiếng gió khe khẽ trong miệng để biểu thị cảm giác đau, rét, hoặc tiếc rẻ, thương xót, kinh ngạc | nó xuýt xoa thán phục |
Lookup completed in 88,912 µs.