| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to appear, become visible; appearance | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hiện ra và nhìn thấy được | lịch năm mới đã xuất hiện ~ hàng giả chưa xuất hiện |
| V | nảy sinh ra, hình thành ra | xuất hiện một trào lưu văn hoá mới ~ lĩnh vực văn học lại xuất hiện một trường phái văn học mới |
Lookup completed in 155,138 µs.