| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to export | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa hàng hoá hoặc vốn ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh; phân biệt với nhập khẩu | công ti sẽ xuất khẩu gạo sang thị trường Bắc Mĩ ~ Tỉnh đã xuất khẩu 2000 lao động sang Đài Loan. |
Lookup completed in 169,246 µs.