| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to send forth, start, emit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bắt đầu đi, bắt đầu di động | các vận động viên đã xuất phát ~ đoàn xe tù vẫn chưa xuất phát |
| V | bắt đầu từ, nảy sinh từ [cái lấy đó làm gốc, làm căn cứ] | lời nói của tôi xuất phát tự đáy lòng |
Lookup completed in 188,853 µs.