| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
di chuyển đến một vị trí thấp hơn hay được coi là thấp hơn |
cứ đến phiên chợ, dân bản lại xuống núi ~ đàn trâu đang xuống suối ~ xe đang xuống dốc |
| V |
giảm số lượng hay hạ mức độ, cấp bậc |
nhiệt độ hôm nay sẽ xuống thấp ~ Các mặt hàng điện tử đang xuống giá |
| V |
truyền đến các cấp dưới |
cấp trên xuống lệnh ~ vua xuống chiếu |
| V |
từ biểu thị hướng di chuyển từ vị trí cao đến vị trí thấp hơn |
lặn xuống nước ~ nhảy tùm xuống sông ~ từ trên cao nhìn xuống |
| V |
từ biểu thị hướng biến đổi của hoạt động, tính chất từ cao đến thấp, từ nhiều đến ít |
lốp xe bị xẹp xuống ~ nhiệt độ tụt xuống |
| Compound words containing 'xuống' (106) |
| word |
freq |
defn |
| giảm xuống |
543 |
to decrease, go down, fall, reduce, cut down |
| rơi xuống |
510 |
to fall down |
| hạ xuống |
163 |
to lower, fall, come down, drop |
| xuống cấp |
128 |
to be downgraded |
| trở xuống |
112 |
downwards |
| đáp xuống |
75 |
to land |
| nhìn xuống |
60 |
to look over, look down on |
| xuống dốc |
56 |
ví tình trạng bị sút kém rất nhanh, khó cứu vãn |
| xuống đường |
56 |
to march, take to the streets |
| tụt xuống |
49 |
to slide down |
| rớt xuống |
45 |
to drop, fall down; to crash |
| nằm xuống |
36 |
to lie down, die |
| kéo xuống |
35 |
to pull down |
| xuống xe |
29 |
to get out of a vehicle |
| đánh xuống |
28 |
downgrade |
| sụp xuống |
25 |
to collapse |
| rút xuống |
19 |
to recede |
| xuống tóc |
14 |
(Buddhism) to shave one’s head |
| xuống đất |
11 |
(down) to the ground |
| nước xuống |
10 |
low water, low tide, ebb |
| xẹp xuống |
5 |
to go down, subside (swelling, etc.) |
| xuống thang |
4 |
giảm mức độ hoạt động xuống dần từng bước một, từ cao xuống thấp |
| lấy xuống |
3 |
to take down |
| tải xuống |
3 |
to download (computer) |
| ngã xuống đất |
2 |
to fall to the ground |
| xuống giá |
2 |
to lower prices |
| bước xuống |
1 |
to step down, step out |
| xuống cân |
1 |
to lose weight |
| xuống lỗ |
1 |
to go down into a hole |
| bay xuống |
0 |
to fly down, drop down |
| bay đảo lên đảo xuống |
0 |
undulating flying |
| bước xuống cầu thang |
0 |
to walk down the stairs |
| bước xuống xe |
0 |
to get out of a car |
| bị giáng xuống |
0 |
to be degraded |
| bị rớt xuống đất |
0 |
to crash into the ground, fall onto the ground |
| bị đóng đinh xuống đất |
0 |
to be nailed to the floor, be stuck to the ground |
| bỏ rèm cửa xuống |
0 |
to pull down the blinds |
| bỏ tấm màn cửa sổ xuống |
0 |
to pull down the blinds, curtains |
| bỏ xuống |
0 |
to drop down, put down |
| chém xuống |
0 |
to chop down(wards) |
| chìm sâu xuống |
0 |
to sink down |
| chìm xuống |
0 |
to sink, go down |
| chạy xuống |
0 |
to run down, run downstairs |
| chảy xuống |
0 |
to flow down |
| cúi người xuống |
0 |
to bend (one’s body) over |
| cúi xuống |
0 |
to bend down |
| cúi đầu xuống |
0 |
to bow one’s head, bend one’s head down |
| di chuyển xuống phía nam |
0 |
to move south |
| giáng xuống |
0 |
to descend, lower |
| gập người xuống |
0 |
to bow, bend over |
| huyền chảy xuống |
0 |
to flow down, fall down |
| hạ mành xuống |
0 |
to lower the blinds |
| hất người cỡi xuống đất |
0 |
to throw a rider to the ground (of a horse) |
| leo xuống |
0 |
to climb down |
| lên bổng xuống trầm |
0 |
to go up and down, be melodious |
| lệnh này từ trên ban xuống |
0 |
this order came from above |
| lội xuống nước |
0 |
to wade into the water |
| nghiêng xuống |
0 |
to slant downwards, tilt down |
| ngồi xuống |
0 |
to sit down |
| ngồi xuống ghế |
0 |
to sit down in a chair |
| ngồi xuống vệ đường |
0 |
to sit down by the side of the road |
| nhìn xuống đất |
0 |
to look down at the ground |
| nhảy xuống |
0 |
to jump down |
| nhảy xuống đất |
0 |
to jump down to the ground |
| nước sông đã rút xuống |
0 |
the river (water) receded |
| nạp xuống |
0 |
to download |
| phân tích trên xuống |
0 |
top-down analysis |
| phóng người xuống |
0 |
to throw oneself down |
| phủ xuống |
0 |
to be down (shades, blinds) |
| quì xuống |
0 |
to kneel down |
| quỳ xuống |
0 |
to kneel down |
| quỳ xuống đất |
0 |
to kneel to the ground |
| rớt xuống dưới |
0 |
to fall down, fall below, fall underneath |
| rớt xuống đất |
0 |
to fall to the ground, collapse |
| rụng xuống |
0 |
to fall down |
| sự xuống giá |
0 |
price reduction |
| tiếp cận trên xuống |
0 |
top-down approach |
| tải xuống một tập tin |
0 |
to download a file |
| tỏm xuống |
0 |
to fall down, fall into |
| tổ chức một cuộc xuống đường |
0 |
to organize a march |
| từ trên xuống |
0 |
top-down, from top to bottom |
| xuống cầu thang |
0 |
to go down stairs |
| xuống dưới |
0 |
to go down, descend |
| xuống giọng |
0 |
to lower one’s voice |
| xuống giống |
0 |
bắt đầu gieo hạt giống cho một vụ gieo trồng mới |
| xuống hạng |
0 |
to downgrade, reduce the category of |
| xuống mã |
0 |
có vẻ ngoài xấu đi so với trước |
| xuống nhà |
0 |
downstairs; to go downstairs |
| xuống nước |
0 |
đổi thái độ, tỏ ra nhún nhường, chịu nhượng bộ, do biết mình đã yếu thế |
| xuống tay |
0 |
có hành động bạo lực trực tiếp nhằm vào ai đó, để trừng phạt |
| xuống thấp |
0 |
to go down, decline |
| xuống tinh thần |
0 |
to feel down, feel depressed |
| xuống đây |
0 |
to come down here |
| xụ mặt xuống |
0 |
to drop one’s face in disappointment |
| xụ xuống |
0 |
to drop down |
| ép sát xuống đất |
0 |
pressed close to the ground |
| đi xuống |
0 |
to go down |
| đi xuống lầu |
0 |
to go downstairs |
| đi xuống nhà |
0 |
to go downstairs |
| đáp nhẹ xuống |
0 |
to make a soft landing |
| đáp xuống Nguyệt Cầu |
0 |
to land on the moon |
| đường xuống |
0 |
downlink |
| đẩy sấp xuống đất |
0 |
to throw to the ground |
| đập xuống |
0 |
to beat down, smash down |
| đặt chân xuống |
0 |
to set one’s foot down |
| đổ thẳng xuống sông và biển |
0 |
to spill directly into rivers and oceans |
Lookup completed in 166,491 µs.