bietviet

xuống tay

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có hành động bạo lực trực tiếp nhằm vào ai đó, để trừng phạt thấy tội nghiệp nên không nỡ xuống tay
V giảm sút rõ rệt về trình độ, tay nghề trong công việc, nghề nghiệp một tay vợt đã xuống tay

Lookup completed in 69,946 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary