| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tendency, inclination | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự thiên về một hướng nào đó trong quá trình hoạt động | xu hướng chính trị ~ đi theo xu hướng chung của thời đại |
Lookup completed in 174,011 µs.