bietviet

xung

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to rush, dash; angry, furious, aggressive, impulsive; (2) to rise
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tức, giận chưa nghe hết câu đã nổi xung lên
A kị, khắc nhau [theo mê tín] năm xung tháng hạn ~ hai tuổi xung nhau
V tác dụng trong khoảng thời gian cực kì ngắn tín hiệu xung
N sự tác động, tác dụng trong khoảng thời gian cực kì ngắn tạo ra nhiều xung
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 535 occurrences · 31.97 per million #2,939 · Intermediate

Lookup completed in 154,957 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary