| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to rush, dash; angry, furious, aggressive, impulsive; (2) to rise | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tức, giận | chưa nghe hết câu đã nổi xung lên |
| A | kị, khắc nhau [theo mê tín] | năm xung tháng hạn ~ hai tuổi xung nhau |
| V | tác dụng trong khoảng thời gian cực kì ngắn | tín hiệu xung |
| N | sự tác động, tác dụng trong khoảng thời gian cực kì ngắn | tạo ra nhiều xung |
| Compound words containing 'xung' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xung quanh | 2,920 | around, about, surrounding |
| xung đột | 1,281 | conflict |
| xung phong | 137 | vanguard, assault; volunteer (solider) |
| xung kích | 89 | làm nhiệm vụ xung phong trong chiến đấu |
| xung khắc | 20 | be incompatible |
| xung lực | 17 | force, impulse, striking power |
| xung động | 16 | impulse |
| xung yếu | 7 | important |
| nổi xung | 3 | to get angry, become angry |
| xung thiên | 2 | to go up in the sky |
| xung công | 1 | to confiscate |
| xung lượng | 1 | số đo chuyển động cơ học |
| xung điện | 1 | dòng điện xuất hiện đột ngột trong thời gian ngắn |
| xung điện áp | 1 | peak voltage |
| bung xung | 0 | stooge, scapegoat |
| bổ xung | 0 | supplement, fill, complete, perfect; replacement |
| hoãn xung | 0 | deaden a shock, act as a buffer |
| ngồi xung quanh bàn | 0 | to sit around a table |
| nộ khí xung thiên | 0 | a towering rage |
| tránh xung đột | 0 | to avoid a conflict |
| tả xung hữu đột | 0 | fight on all sides |
| xung trận | 0 | xông ra trận, xông vào trận đánh |
| xung đột gia đình | 0 | domestic conflict, domestic argument |
| xung đột nội tâm | 0 | internal (emotional, psychological) conflict |
Lookup completed in 154,957 µs.