| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| conflict | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đánh nhau giữa những lực lượng đối địch [nói khái quát] | |
| V | va chạm, chống đối nhau do mâu thuẫn gay gắt | xung đột sắc tộc ~ xung đột về quyền lợi |
| N | sự va chạm, chống đối lẫn nhau | những xung đột nội tâm của nhân vật ~ giải quyết xung đột |
Lookup completed in 322,824 µs.