bietviet

xung đột

Vietnamese → English (VNEDICT)
conflict
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đánh nhau giữa những lực lượng đối địch [nói khái quát]
V va chạm, chống đối nhau do mâu thuẫn gay gắt xung đột sắc tộc ~ xung đột về quyền lợi
N sự va chạm, chống đối lẫn nhau những xung đột nội tâm của nhân vật ~ giải quyết xung đột
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,281 occurrences · 76.54 per million #1,523 · Intermediate

Lookup completed in 322,824 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary