| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pierce, cross, go through; through, across | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho thủng suốt từ bên này sang bên kia | đường hầm xuyên qua núi ~ viên đạn xuyên qua tường |
| V | vượt qua từ đầu này sang đầu kia | ánh nắng xuyên qua khe cửa |
| Compound words containing 'xuyên' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thường xuyên | 3,212 | regularly, usually, unceasingly, incessant, without a break, non-stop |
| xuyên qua | 355 | to pierce, cross |
| xuyên suốt | 284 | to complete penetration |
| Tứ Xuyên | 136 | Szechuan |
| xuyên tâm | 56 | diametrical, radial, central |
| xuyên tạc | 36 | to make up, distort |
| sơn xuyên | 11 | River and canal |
| xuyên khung | 3 | cây thân thảo sống lâu năm, thân rỗng hình trụ, mặt ngoài có đường gân dọc nổi nhỏ, lá kép mọc so le, hoa nhỏ màu trắng, củ phơi khô dùng làm thuốc |
| xuyên sơn | 1 | to go through a mountain |
| cảnh giác thường xuyên | 0 | constant vigilance |
| du xuyên | 0 | to travel through |
| thực hành thường xuyên | 0 | regular practice |
| tạc đạn xuyên phá bê tông | 0 | concrete piercing |
| xuyên bang | 0 | interstate |
| xuyên thẳng | 0 | straight through |
| xuyên táo | 0 | [bắn] xuyên qua nhiều mục tiêu bằng một phát đạn |
| xuyên tâm liên | 0 | cây cùng họ với ô rô, có vị đắng, dùng làm thuốc |
| đạn xuyên | 0 | đạn có đầu đạn bằng thép hay gang pha thép rất cứng, chủ yếu dùng để xuyên phá những mục tiêu vững chắc, kiên cố |
Lookup completed in 192,020 µs.