| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) beautiful, precious; (2) he, him; (3) medicine, medical doctor; (4) identical, same | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | con chữ thứ hai mươi chín của bảng chữ cái chữ quốc ngữ | |
| N | y học, y khoa hoặc y tế [nói tắt] | ngành y ~ đại học y ~ sinh viên trường y |
| P | từ dùng để chỉ người [thường là đàn ông] ở ngôi thứ ba với hàm ý ít nhiều coi thường | chẳng ai biết y từ đâu đến |
| A | đúng như vậy, không sai, không có thay đổi gì cả | sao y bản chính ~ mọi chuyện vẫn y như cũ ~ y lệnh mà làm |
| N | kí hiệu của ẩn thứ hai [cùng với ẩn thứ nhất là x] trong đại số | |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thảo nguyên | the savanna | clearly borrowed | 草原 cou2 jyun4 (Cantonese) | 草原 , cǎo yuán(Chinese) |
| tuyết | the snow | clearly borrowed | 雪 syut3 (Cantonese) | xuě (雪)(Chinese) |
| ly dị | the divorce | probably borrowed | 离异 lei4 ji6 (Cantonese) | 离异, lí yì(Chinese) |
| hải ly | the beaver | clearly borrowed | 海狸 hoi2 lei4 (Cantonese) | 海狸, hǎi lí(Chinese) |
| mày (2) | the eyebrow | probably borrowed | 眉 mei4 (Cantonese) | *mr@j (眉, méi)(Old Chinese) |
| yếu | weak | perhaps borrowed | 要 jiu3 (Cantonese) | 要, yào(Chinese) |
| y phục | the clothing or clothes | clearly borrowed | 衣服 ji1 fuk6 (Cantonese) | 衣服, yīfu(Chinese) |
| giày | the shoe | probably borrowed | 鞋 haai4 (Cantonese) | (EH) *Griē (鞋, xié)(Old Chinese) |
| cày | to plough/plow | probably borrowed | Unidentifiable(Chamic) |
| yến mạch | the oats | clearly borrowed | 燕麥 jin3 mak6 (Cantonese) | 燕麥, yàn mài(Chinese) |
| chuyển | to move | clearly borrowed | 轉 zyun2 (Cantonese) | 轉, zhuǎn(Chinese) |
| thuyền | the boat | clearly borrowed | 船 syun4 (Cantonese) | 船, chuán(Chinese) |
| đáy | the bottom | probably borrowed | 底 dai2 (Cantonese) | *tǝ̄j (底, dǐ)(Old Chinese) |
| tây | the west | clearly borrowed | 西 sai1 (Cantonese) | 西, xī(Chinese) |
| thấy | to see | probably borrowed | 睇 tai2 (Cantonese) | *NONE (睇, dì)(Old Chinese) |
| yêu | to love | probably borrowed | 要 jiu3 (Cantonese) | 要, yào(Chinese) |
| sự nguy hiểm | the danger | clearly borrowed | 危險 ngai4 him2 (Cantonese) | 危險, wēi xiǎn(Chinese) |
| hy vọng | to hope | clearly borrowed | 希望 hei1 mong6 (Cantonese) | 希望, xī wàng(Chinese) |
| nguyên nhân | the cause | clearly borrowed | 原因 jyun4 jan1 (Cantonese) | 原因, yuán yīn(Chinese) |
| giấy | the paper | probably borrowed | 紙 zi2 (Cantonese) | *će (紙, zhǐ)(Old Chinese) |
| qúy tộc | the noble | clearly borrowed | 貴族 gwai3 zuk6 (Cantonese) | 貴族, guì zú(Chinese) |
| phán quyết | the judgment | clearly borrowed | 判決 pun3 kyut3 (Cantonese) | 判決, pàn jué(Chinese) |
| nguyên cáo | the plaintiff | clearly borrowed | 原告 jyun4 gou3 (Cantonese) | 原告, yuán gào(Chinese) |
| (xe) búyt | the bus | clearly borrowed | bus(French) |
| cuộc tuyển cử | the election | clearly borrowed | 選舉 syun2 geoi2 (Cantonese) | 選舉, xuǎn jǔ(Chinese) |
| Compound words containing 'y' (92) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| y tế | 1,973 | health service, public health, medicine, sanitation |
| hồng y | 582 | cardinal (church) |
| y học | 519 | medicine (as a field of study) |
| y khoa | 416 | medicine |
| y tá | 200 | nurse |
| thú y | 107 | veterinary |
| quân y | 104 | army medical corps |
| y phục | 92 | clothes, garment |
| pháp y | 63 | một ngành của y học chuyên điều tra và nghiên cứu các nguyên nhân gây thương tích và tử vong, đặc biệt trong trường hợp nghi ngờ có hành vi phạm tội |
| y như | 61 | exactly like |
| y hệt | 52 | identical, the same as, just like |
| y dược | 45 | medicine and pharmacy |
| y sĩ | 39 | (medical) doctor, physician |
| y sinh | 34 | biomedical |
| chuẩn y | 28 | to approve, grant |
| nan y | 27 | difficult to cure |
| quy y | 27 | to believe in Buddhism |
| ngự y | 21 | royal physician |
| thái y | 19 | cũ royal physician |
| y thuật | 18 | art of healing, medicine |
| thoát y | 17 | to strip (off one’s clothes), do a striptease |
| y viện | 17 | hospital |
| đông y | 17 | eastern (oriental) medicine |
| danh y | 11 | famous physician |
| y án | 11 | to retain a verdict |
| địa y | 11 | lichen |
| bố y | 10 | cotton garments (the common people) |
| y nguyên | 10 | intact, unchanged |
| lương y | 9 | galenic physician, herbalist |
| tây y | 7 | western medicine |
| xiêm y | 7 | dress |
| quân y viện | 5 | military hospital |
| ngành y khoa | 4 | branch, field of medicine |
| y phương | 4 | remedy (in a pharmacopoeia) |
| chẩn y viện | 2 | dispensary |
| dân y | 2 | civil medical service (as opposite to army medical service) |
| lang y | 2 | medicine man, healer, traditional herb doctor |
| nội y | 2 | y phục mặc bên trong; quần áo lót |
| nữ y sĩ | 2 | woman physician |
| nữ y tá | 2 | nurse |
| y lý | 2 | xem y lí |
| y thường | 2 | clothes, clothing (of fairies) |
| y đức | 2 | medical etiquette, medical ethics |
| Bộ Y Tế | 1 | Ministry of Public Health |
| duyệt y | 1 | to approve after consideration |
| nhung y | 1 | |
| quân y sĩ | 1 | army doctor |
| y cụ | 1 | medical equipment |
| y môn | 1 | màn vải hoặc gỗ chạm khắc che phía trên giữa hai hàng cột ở nơi thờ cúng |
| y vụ | 1 | technical bureau (in a hospital) |
| bảo hiểm y tế | 0 | hình thức bảo hiểm mà đối tượng tham gia được hưởng các quyền lợi về chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh |
| bệnh nan y | 0 | a disease difficult to cure |
| dịch vụ y tế | 0 | public health service |
| giống y hệt như | 0 | just like, exactly like |
| giống y như | 0 | to look just like |
| giới y khoa | 0 | the medical world |
| hồng y giáo chủ | 0 | cardinal |
| Hội Y Sĩ Hoa Kỳ | 0 | American Medical Association |
| làm y như chính | 0 | to do sth exactly like |
| làm y tá | 0 | to be (work as) a nurse |
| Lữ Y | 0 | Louis |
| máy móc y khoa | 0 | medical equipment |
| Nhữ Y | 0 | Noah |
| qui y | 0 | xem quy y |
| quy y Tam Bảo | 0 | to believe in the Buddhist trinity |
| sao y bản chánh | 0 | accurate copy |
| sao y bản chính | 0 | sao giống hệt như bản chính, thường có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền |
| sinh viên y khoa | 0 | medical student |
| sở y tế | 0 | Office of Public Health |
| thoát y vũ | 0 | điệu múa trong đó vũ nữ cởi bỏ dần quần áo, múa khoả thân |
| thú y học | 0 | veterinary science, veterinary medicine |
| trình độ y khoa | 0 | medical degree |
| Tổ Chức Y Tế Thế Giới | 0 | World Health Organization, WHO |
| vàng y | 0 | pure gold |
| y bác sĩ | 0 | medical doctor |
| y bạ | 0 | medical report book |
| y chang | 0 | exactly the same |
| y giới | 0 | medical world |
| y hệt như | 0 | the same as |
| y khoa bác sĩ | 0 | medical doctor |
| y khoa tân tiến | 0 | modern medicine |
| y lí | 0 | lí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, chữa bệnh |
| y lệnh | 0 | medical instruction |
| y như rằng | 0 | tổ hợp biểu thị điều xảy ra là đúng như đã nói hoặc đã đoán biết từ trước |
| y như vậy | 0 | just like that, just the same way |
| y sì | 0 | như y hệt |
| y sĩ bệnh xá | 0 | clinical physician |
| y trang | 0 | quần áo và tư trang [nói khái quát] |
| y tá trưởng | 0 | charge nurse, head nurse |
| y tế công cộng | 0 | public health |
| y xá | 0 | dispensary, infirmary |
| đúng y như | 0 | exactly like |
Lookup completed in 954,022 µs.