bietviet

yên

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) calm, peaceful, quiet, safe; (2) saddle, bicycle seat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mảnh da uốn cong đặt trên lưng ngựa, làm chỗ ngồi cho người cưỡi ngựa ngồi trên yên ngựa
N bộ phận bọc da, thường có đệm lò xo, gắn trên các loại xe hai, ba bánh làm chỗ ngồi cho người đi xe yên xe đạp
A ở trạng thái không động đậy, xê xích hoặc thay đổi vị trí, tư thế ngồi yên ~ nằm yên không động đậy ~ đồ đạc vẫn yên một chỗ
A ở trạng thái ổn định, không có biến động, xáo trộn, rắc rối biển lặng sóng yên ~ tình hình đã yên ~ để yên cho nó nói
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,625 occurrences · 97.09 per million #1,237 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thảo nguyên the savanna clearly borrowed 草原 cou2 jyun4 (Cantonese) | 草原 , cǎo yuán(Chinese)
nguyên nhân the cause clearly borrowed 原因 jyun4 jan1 (Cantonese) | 原因, yuán yīn(Chinese)
nguyên cáo the plaintiff clearly borrowed 原告 jyun4 gou3 (Cantonese) | 原告, yuán gào(Chinese)

Lookup completed in 180,594 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary