| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to love, be in love with | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có tình cảm dễ chịu khi tiếp xúc với một đối tượng nào đó, muốn gần gũi và thường sẵn sàng vì đối tượng đó mà hết lòng | tôi yêu mẹ |
| V | có tình cảm thắm thiết dành riêng cho một người khác giới nào đó, muốn chung sống và cùng nhau gắn bó cuộc đời | anh yêu em ~ hai người yêu nhau tha thiết |
| R | [chê trách, đánh mắng, lườm nguýt] một cách nhẹ nhàng, nhằm biểu lộ tình cảm thương yêu, quý mến | trách yêu ~ tát yêu |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| yêu | to love | probably borrowed | 要 jiu3 (Cantonese) | 要, yào(Chinese) |
| Compound words containing 'yêu' (47) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| yêu cầu | 5,686 | requirement; to ask, request, require |
| tình yêu | 1,475 | love, passion |
| yêu thích | 1,034 | to love, be fond of, like, desire |
| người yêu | 459 | boyfriend, girlfriend, lover, sweetheart |
| yêu nước | 306 | love of one’s country, patriotism; to love one’s country; patriotic |
| yêu thương | 292 | love and compassion; to love, cherish, be attached to |
| yêu mến | 246 | to love |
| yêu quý | 235 | dear, beloved; to esteem, cherish, treasure |
| yêu quái | 169 | quái vật làm hại người; thường dùng để ví kẻ độc ác, mất hết tính người |
| đáng yêu | 153 | loveable |
| yêu sách | 138 | to require |
| thương yêu | 73 | to love, be in love with, be fond of |
| yêu tinh | 62 | demon, monster, ogre, goblin |
| yêu đương | 43 | love (between boys and girls) |
| lòng yêu nước | 32 | feeling, spirit of patriotism |
| thân yêu | 32 | dear, beloved |
| yêu chuộng | 24 | to like, love, esteem |
| yêu đời | 24 | to enjoy life |
| yêu dấu | 21 | dear |
| yêu ma | 16 | ghost |
| kính yêu | 15 | beloved |
| yêu nhau | 8 | to love each other, be in love |
| bùa yêu | 7 | potion, love-charm |
| tin yêu | 7 | believe and love |
| yêu kiều | 7 | charming, graceful |
| yêu thuật | 5 | sorcery |
| mến yêu | 3 | love, loving, affectionate |
| bát chiết yêu | 2 | slender-waisted bowl |
| chiết yêu | 1 | |
| lời yêu cầu | 1 | request |
| chủ nghĩa yêu nước | 0 | lòng yêu thiết tha đối với tổ quốc của mình, thường biểu hiện ở tinh thần sẵn sàng hi sinh vì tổ quốc |
| các yêu cầu bổ sung | 0 | additional requirements |
| cần yêu | 0 | to need |
| em yêu anh | 0 | I love you |
| lên tiếng yêu cầu | 0 | to voice, raise a request |
| mong nhớ người yêu | 0 | to miss one’s sweetheart |
| phong trào yêu nước | 0 | patriotic, nationalist movement |
| thầm yêu trộm nhớ | 0 | to love somebody secret |
| thể hiện tình yêu | 0 | to show, express one’s love |
| yêu chiều | 0 | to love (and treat kindly) |
| yêu cầu giải thích rõ | 0 | to demand a clear explanation |
| yêu cầu không tiết lộ tên | 0 | to request anonymity |
| yêu mến nhau | 0 | to love one another |
| yêu quí | 0 | precious, valuable |
| yêu thương nhau | 0 | to love each other, one another |
| yêu yếu | 0 | rather weak |
| yêu đào | 0 | tender peach, beautiful girl |
Lookup completed in 200,525 µs.