bietviet

yêu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to love, be in love with
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có tình cảm dễ chịu khi tiếp xúc với một đối tượng nào đó, muốn gần gũi và thường sẵn sàng vì đối tượng đó mà hết lòng tôi yêu mẹ
V có tình cảm thắm thiết dành riêng cho một người khác giới nào đó, muốn chung sống và cùng nhau gắn bó cuộc đời anh yêu em ~ hai người yêu nhau tha thiết
R [chê trách, đánh mắng, lườm nguýt] một cách nhẹ nhàng, nhằm biểu lộ tình cảm thương yêu, quý mến trách yêu ~ tát yêu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,850 occurrences · 110.53 per million #1,096 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
yêu to love probably borrowed 要 jiu3 (Cantonese) | 要, yào(Chinese)

Lookup completed in 200,525 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary