bietviet

yêu cầu

Vietnamese → English (VNEDICT)
requirement; to ask, request, require
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nêu ra điều gì với người nào đó, tỏ ý muốn người đó làm, vì đó là việc thuộc nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc quyền hạn, khả năng của người ấy giáo viên yêu cầu học sinh giữ trật tự ~ luật sư yêu cầu toà xử lại vụ án
N điều cần phải đạt được trong một việc nào đó bài làm chưa đúng với yêu cầu của đề thi ~ sản phẩm đạt yêu cầu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,686 occurrences · 339.73 per million #310 · Essential

Lookup completed in 160,913 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary