| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| requirement; to ask, request, require | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nêu ra điều gì với người nào đó, tỏ ý muốn người đó làm, vì đó là việc thuộc nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc quyền hạn, khả năng của người ấy | giáo viên yêu cầu học sinh giữ trật tự ~ luật sư yêu cầu toà xử lại vụ án |
| N | điều cần phải đạt được trong một việc nào đó | bài làm chưa đúng với yêu cầu của đề thi ~ sản phẩm đạt yêu cầu |
Lookup completed in 160,913 µs.