| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| love and compassion; to love, cherish, be attached to | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có tình cảm gắn bó tha thiết và quan tâm chăm sóc hết lòng | chúng tôi yêu thương nhau ~ bố mẹ yêu thương con cái |
Lookup completed in 170,160 µs.