yến
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| banquet, dinner |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao |
|
| N |
chim cùng họ với sẻ, cỡ nhỏ, màu vàng, trắng hay xanh, hót hay, nuôi làm cảnh |
|
| N |
đơn vị đo khối lượng, bằng 10 kilogram |
một yến thịt ~ đong mấy yến gạo |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| yến mạch |
the oats |
clearly borrowed |
燕麥 jin3 mak6 (Cantonese) | 燕麥, yàn mài(Chinese) |
Lookup completed in 167,940 µs.