bietviet

z

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N [đọc là ''dét''] con chữ của bảng chữ cái Latin, dùng để phiên âm một số từ mượn của tiếng nước ngoài, hoặc viết nguyên dạng các thuật ngữ khoa học có tính quốc tế trong tiếng Việt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 309 occurrences · 18.46 per million #4,215 · Intermediate

Lookup completed in 160,807 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary