| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | [đọc là ''dét''] con chữ của bảng chữ cái Latin, dùng để phiên âm một số từ mượn của tiếng nước ngoài, hoặc viết nguyên dạng các thuật ngữ khoa học có tính quốc tế trong tiếng Việt | |
| Compound words containing 'z' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| từ a đến z | 0 | từ đầu đến cuối, toàn bộ một công việc nào đó |
| từ A đến Z | 0 | từ đầu đến cuối, toàn bộ một công việc nào đó |
Lookup completed in 160,807 µs.