| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[người hoặc việc] gây hoặc thích gây đau khổ, tai hoạ cho người khác |
không nên gieo tiếng ác cho người khác ~ "Ở hiền thì lại gặp lành, ở ác gặp dữ tan tành như tro." (Cdao) |
| A |
có tác dụng xấu, dẫn đến hậu quả không hay |
ác quá, sắp thi thì lại ốm ~ trời cứ mưa như thế này mãi thì ác thật |
| A |
ở mức độ cao khác thường, gây ấn tượng mạnh |
năm nay rét ác hơn mọi năm ~ pháo địch bắn rất ác ~ cô ta dạo này diện ác! |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| bác |
the uncle |
probably borrowed |
伯 baak3 (Cantonese) | 伯, bó(Chinese) |
| bác |
the father's brother |
probably borrowed |
伯 baak3 (Cantonese) | 伯, bó(Chinese) |
| bác sĩ |
the physician |
clearly borrowed |
博士 bok3 si6 (Cantonese) | 博士, bó shì(Chinese) |
| sự khiển trách |
the blame |
clearly borrowed |
譴責 hin2 zaak3 (Cantonese) | 譴責, qiǎn zé(Chinese) |
| sách |
the book |
clearly borrowed |
冊 caak3 (Cantonese) | 冊, cè(Chinese) |
| khách |
the guest |
clearly borrowed |
客 haak3 (Cantonese) | 客, kè(Chinese) |
| tội ác |
the crime |
clearly borrowed |
罪惡 zeoi6 ok3 (Cantonese) | 罪惡, zuì è(Chinese) |
| Compound words containing 'ác' (102) |
| word |
freq |
defn |
| tội ác |
339 |
crime, atrocity, evil |
| ác liệt |
278 |
very fierce, very violent |
| độc ác |
154 |
cruel, wicked, fiendish |
| ác mộng |
83 |
nightmare |
| ác tính |
75 |
bad or eveil character; cruelty, brutality; malignant (or cancerous) |
| tàn ác |
70 |
cruel, wicked, ruthless |
| ác quỷ |
69 |
demon, fiend |
| ác cảm |
50 |
antipathy, aversion, dislike, hatred, hostility, ill feelings, animosity, enmity, bad blood |
| gian ác |
23 |
dishonest and cruel |
| ác ý |
23 |
malice, ill intention, malignity, ill will |
| hung ác |
22 |
cruel, ferocious, brutal |
| ác độc |
20 |
cruel, devilish, wicked |
| ác thú |
16 |
(wild) beast, creature, animal |
| hiểm ác |
12 |
wicked |
| ác chiến |
11 |
to fight violently, fight fiercely; fierce battle, violent struggle |
| ác ma |
11 |
evil spirit |
| quái ác |
10 |
Diabolic |
| thiện ác |
10 |
good and evil |
| ác là |
9 |
magpie |
| ác bá |
8 |
cruel landlord, village tyrant |
| ác nhân |
8 |
bad person, villain, fiend, miscreant, scoundrel |
| ác nghiệt |
7 |
cruel, harsh, wicked, venomous, spiteful |
| ác ôn |
6 |
hoodlum, thug |
| gà ác |
5 |
black chicken |
| thập ác |
5 |
cross |
| ác tâm |
4 |
bad, evil, wicked heart, soul, malice, malignity, ill will |
| đại ác |
4 |
fiendishly cruel, utterly ruthless |
| tai ác |
3 |
mischievously malicious |
| ác khẩu |
3 |
foul-mouthed |
| mỏ ác |
2 |
end of the sternum; fontanel, pit of the stomach |
| phạm tội ác |
2 |
violent crime, brutal crime, vicious crime |
| ác điểu |
2 |
fierce bird, bird of prey |
| bóng ác |
1 |
the sun, sunlight |
| bạc ác |
1 |
ruthless, uncompassionate, ungrateful, cruel |
| ác danh |
1 |
bad name, bad reputation, evil name |
| ác dâm |
1 |
masochism, sadism |
| ác hiểm |
1 |
dangerous, fatal, diabolical, devilish |
| ác nghiệp |
1 |
sin |
| ác đảng |
1 |
evil faction, gang |
| chí ác |
0 |
|
| chơi ác |
0 |
to play a mean trick (on someone) |
| con ác |
0 |
raven |
| có ác cảm với giáo phái |
0 |
to be hostile towards religion |
| có ác cảm với người nào |
0 |
to have an enmity against someone |
| có ác tâm |
0 |
evil minded, malicious |
| gây ác nghiệp |
0 |
to cause a sin |
| không có ác ý gì đâu |
0 |
no offence (meant), without malice |
| không ác độc |
0 |
without malice |
| lấy thiện trả ác |
0 |
to repay evil with good |
| nanh ác |
0 |
cruel, wicked |
| người ác |
0 |
evil person, villain |
| những trận đụng độ ác liệt |
0 |
violent confrontations, clashes |
| Nó ác lắm |
0 |
He is very wicked |
| nắng ác |
0 |
blistering heat; blisteringly, swelteringly hot |
| phạm tội ác chiến tranh |
0 |
war crime |
| thiện và ác |
0 |
good and evil, right and wrong |
| trong cơn ác mộng |
0 |
in a nightmare |
| trận ác chiến |
0 |
a violent fight, a fight to the finish |
| trận đánh ác |
0 |
fierce struggle, battle |
| trận đánh ác liệt |
0 |
fierce, violent battle |
| tánh ác |
0 |
wickedness |
| tánh ác hiểm |
0 |
malice |
| tình trạng tội ác |
0 |
crime situation |
| tạo ác nghiệp |
0 |
to cause a sin |
| tổ chức tội ác |
0 |
criminal organization |
| tội ác chiến tranh |
0 |
war crime |
| tội ác chính trị |
0 |
politicide |
| tội ác chống nhân loại |
0 |
crime against humanity |
| tội ác do thù ghét |
0 |
hate crime |
| tội ác gia tăng tại Việt Nam |
0 |
crime is increasing in Vietnam |
| việc ác |
0 |
wrongdoing |
| vì ác ý |
0 |
out of malice |
| xương mỏ ác |
0 |
sternum |
| ác báo |
0 |
to punish, chastise |
| ác cái là |
0 |
không may là, khó khăn là [cho nên việc nói đến bị trở ngại, không thực hiện được] |
| ác giả ác báo |
0 |
what goes around comes around |
| ác hại |
0 |
harmful, fatal |
| ác họa |
0 |
disaster |
| ác kế |
0 |
evil plot |
| ác miệng |
0 |
foul mouthed |
| ác mó |
0 |
(1) parrot; (2) cruel person |
| ác mô ni ca |
0 |
harmonica |
| ác mỏ |
0 |
con vẹt; thường dùng để ví người cay nghiệt |
| ác ngôn |
0 |
cruel speech, foul language |
| ác phạm |
0 |
criminal, guilty |
| ác phụ |
0 |
evil woman |
| ác quỉ |
0 |
devil |
| ác thần |
0 |
evil spirit |
| ác ti sô |
0 |
artichoke |
| ác tà |
0 |
setting sun, sunset |
| ác tăng |
0 |
depraved, perverted monk |
| ác tường |
0 |
evil thought |
| ác tập |
0 |
bad habit, abuse |
| ác tật |
0 |
dangerous illness, fatal illness, incurable disease |
| ác vàng |
0 |
sun |
| Ác Xiên Luận |
0 |
Achilles |
| ác đồ |
0 |
rough, rowdy |
| điêu ác |
0 |
untruthful and spiteful |
| điều ác |
0 |
mischief |
| đại gian ác |
0 |
rất gian giảo và độc ác |
| đầy ác cảm |
0 |
full of hate |
| đợt rét ác |
0 |
severe cold spell |
Lookup completed in 209,374 µs.