| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hoodlum, thug | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có nhiều hành động tàn ác, dã man [cũng dùng làm tiếng rủa] | đồ ác ôn! ~ "Thằng Xăm ác ôn lắm, nó dám bắn bà mẹ như chơi." (Anh Đức; 16) |
Lookup completed in 160,640 µs.