bietviet

ác mộng

Vietnamese → English (VNEDICT)
nightmare
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Nightmare tôi có những cơn ác mộng thấy mình bị rơi vào vực sâu | I have nightmares about falling into an abyss
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giấc mơ dữ, thấy những điều không lành đáng sợ; cũng dùng để chỉ tai hoạ lớn đã trải qua, nghĩ đến còn thấy ghê sợ, tưởng như thực như hư gặp ác mộng ~ cơn ác mộng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 83 occurrences · 4.96 per million #8,633 · Advanced

Lookup completed in 176,019 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary