| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| nightmare | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Nightmare | tôi có những cơn ác mộng thấy mình bị rơi vào vực sâu | I have nightmares about falling into an abyss |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | giấc mơ dữ, thấy những điều không lành đáng sợ; cũng dùng để chỉ tai hoạ lớn đã trải qua, nghĩ đến còn thấy ghê sợ, tưởng như thực như hư | gặp ác mộng ~ cơn ác mộng |
Lookup completed in 176,019 µs.