ách
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) yoke (literally and figuratively); (2) very full (of something), bloated; (3) adjutant; (4) to come to a standstill, stop (completely); (5) calamity, disaster; (6) ace |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Yoke |
đặt ách lên con trâu, lồng con trâu vào ách | to put a yoke on a buffalo |
| noun |
Yoke |
ách thực dân | the colonialist yoke |
| verb |
To come to a standstill, to be at a standstill |
công việc ách lại | business is at a standstill |
| verb |
To stop |
ách ai lại hỏi giấy tờ | to stop somebody and check his papers |
| adj |
Having a bloated (blown up) stomach, feeling bloated (blown up) |
uống bia ách cả bụng | to feel bloated because of drinking too much beer |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đoạn gỗ cong mắc trên vai trâu bò để buộc dây kéo cày, kéo xe |
|
| N |
điều rắc rối hoặc tai hoạ, sự khốn khổ phải gánh chịu |
ách nô lệ |
| V |
dừng lại, không tiếp tục tiến hành được |
công việc đang bị ách lại |
| V |
ngăn lại, bắt phải dừng, do có yêu cầu gì đó |
cảnh sát ách chúng tôi lại kiểm tra giấy tờ ~ ách xe lại chờ thông đường ~ ách đàn cừu đứng hết cả lại |
| A |
[bụng] đầy ứ, có cảm giác tức, khó chịu |
ăn no ách bụng |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| sự khiển trách |
the blame |
clearly borrowed |
譴責 hin2 zaak3 (Cantonese) | 譴責, qiǎn zé(Chinese) |
| sách |
the book |
clearly borrowed |
冊 caak3 (Cantonese) | 冊, cè(Chinese) |
| khách |
the guest |
clearly borrowed |
客 haak3 (Cantonese) | 客, kè(Chinese) |
Lookup completed in 239,112 µs.