| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| love, lovemaking; to love each other | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tình yêu nam nữ thắm thiết | "Bây giờ trâm gãy gương tan, Kể làm sao xiết muôn vàn ái ân!" (TKiều) |
| V | âu yếm và chung chăn gối với nhau [lối nói thanh lịch] | họ đang ái ân với nhau |
Lookup completed in 186,325 µs.