bietviet

ám

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to bother, annoy, pester, worry; (2) to blacken, darken, stain; dark, obscure; (3) rice and boiled fish, thick fish soup; (4) to possess, obsess
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To possess chắc là hắn bị quỷ ám, vì hắn khoa tay múa chân và la hét suốt ngày! | he's probably possessed by the devil, because he gesticulates and shrieks night and day!
verb To annoy, to worry đừng ám bố mày nữa, ông ấy bị cao huyết áp trầm trọng đấy! | stop annoying your father, because he is seriously hypertensive!
verb To darken, to stain, to obscure bầu trời bị mây đen ám | the sky is darkened by the black clouds
verb To darken, to stain, to obscure tan rồi mây ám trời xanh | dispersed, that cloud which darkened the blue sky
verb To darken, to stain, to obscure quần áo ám đen vì thuốc đạn
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N món ăn nấu nguyên cả con cá hoặc khúc cá to đã được rán vàng với gạo, nhiều nước và các thứ rau thơm nấu món ám ~ cháo ám
V bám chặt vào làm cho bẩn, cho thành màu tối trần nhà ám khói ~ quần áo ám đầy bụi
V quấy rầy bên cạnh, làm ảnh hưởng đến việc đang làm nó cứ ám tôi cả ngày
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 83 occurrences · 4.96 per million #8,633 · Advanced

Lookup completed in 215,146 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary