áng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to estimate; (2) literary work, oeuvre, work of beauty; (3) group, cluster |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To make a rough estimate |
cụ già áng sáu mươi tuổi | an old man over sixty by a rough estimate, an old man over sixty, roughly speaking |
| verb |
To make a rough estimate |
tính áng xem bao nhiêu | just make a rough estimate |
| verb |
To make a rough estimate |
tính ang áng số ngày công | to make a very rough estimate of the number of the workdays |
| verb |
To make a rough estimate |
khoảng trên 50, ang áng là 53 cân | over 50, 53 kilos by a very rough estimate (very roughly speaking) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
từ dùng để chỉ từng đơn vị thuộc loại sự vật được coi là có vẻ đẹp rực rỡ |
một áng văn kiệt tác ~ "Lòng còn gửi áng mây vàng, Hoạ vần, xin hãy chịu chàng hôm nay." (TKiều) |
Lookup completed in 197,059 µs.