| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| traditional Vietnamese dress | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Glowing tunic, dress | áo dài cứ tưởng là sang bởi không áo ngắn phải mang áo dài | tunics are no status symbol, they wear them for they have no short jackets |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | áo truyền thống, dài đến ống chân, chia thành hai tà trước và sau, khuy cài từ cổ xuống nách và một bên hông | |
Lookup completed in 177,794 µs.