| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| penultimate, last but one, next to last | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | liền sát với vị trí cuối cùng, hoặc với thời điểm kết thúc | xe máy đời áp chót ~ "Tôi là người đi áp chót, tức là sau tôi chỉ còn có chị Ba." (Anh Đức; 30) |
Lookup completed in 165,972 µs.