bietviet

áp chót

Vietnamese → English (VNEDICT)
penultimate, last but one, next to last
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A liền sát với vị trí cuối cùng, hoặc với thời điểm kết thúc xe máy đời áp chót ~ "Tôi là người đi áp chót, tức là sau tôi chỉ còn có chị Ba." (Anh Đức; 30)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 38 occurrences · 2.27 per million #12,350 · Advanced

Lookup completed in 165,972 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary