| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hidden virtue | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | việc làm tốt cho người khác, có thể người đời không biết, nhưng con cháu sau này sẽ được hưởng cái đức để lại, theo tín ngưỡng dân gian | nhờ âm đức của tổ tông ~ thiếu âm đức |
Lookup completed in 174,565 µs.