bietviet

âm đức

Vietnamese → English (VNEDICT)
hidden virtue
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N việc làm tốt cho người khác, có thể người đời không biết, nhưng con cháu sau này sẽ được hưởng cái đức để lại, theo tín ngưỡng dân gian nhờ âm đức của tổ tông ~ thiếu âm đức
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 174,565 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary