| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (photographic) negative | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ảnh, phim chụp hay quay trên đó những chỗ sáng ứng với những chỗ tối trong thực tế, và ngược lại; phân biệt với dương bản | |
Lookup completed in 175,895 µs.