| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| echo, sonority, harmony | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Harmony, music | âm hưởng của câu thơ gợi lên không khí cổ kính | the verse's harmony evokes an ancient atmosphere |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | âm thanh, nói về mặt hiệu quả tác động đối với cảm xúc của con người | âm hưởng của đàn bầu ~ âm hưởng của bài thơ |
Lookup completed in 180,382 µs.