| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| Hell, Hades | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nơi trú ngụ của linh hồn người chết, theo tín ngưỡng dân gian | tiền âm phủ ~ "Vua Ngô băm sáu tán vàng, Chết xuống âm phủ chẳng mang được gì." (Cdao) |
Lookup completed in 170,051 µs.