bietviet

âm tính

Vietnamese → English (VNEDICT)
acoustics (of a place); negative
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [kết quả xét nghiệm] không thấy có mầm bệnh đối với một số bệnh nào đó, hoặc không thấy có phản ứng đối với một số thuốc đặc biệt nào đó; đối lập với dương tính xét nghiệm cho kết quả âm tính
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 183,994 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary