| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| acoustics (of a place); negative | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [kết quả xét nghiệm] không thấy có mầm bệnh đối với một số bệnh nào đó, hoặc không thấy có phản ứng đối với một số thuốc đặc biệt nào đó; đối lập với dương tính | xét nghiệm cho kết quả âm tính |
Lookup completed in 183,994 µs.