âm thầm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| deep, profound, quiet, latent, secret; to keep quiet, secret |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Silent |
cuộc chiến đấu âm thầm chống lại cái ác trong con người | a silent struggle against the spirit of evil in man |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
lặng lẽ trong hoạt động, không tỏ ra cho người khác biết |
âm thầm hi sinh ~ đau khổ âm thầm ~ "Trong cung quế âm thầm chiếc bóng, Đêm năm canh trông ngóng lần lần." (CO) |
Lookup completed in 174,228 µs.