ân cần
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| diligent, industrious, thoughtful, obliging |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Solicitous, thoughtful |
lời thăm hỏi ân cần | a solicitous inquiry (after someone's condition) |
| adj |
Solicitous, thoughtful |
thái độ ân cần | a thoughtful attitude |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[đối xử] đầy nhiệt tình và chu đáo |
tiếp đãi ân cần ~ "Thuý Vân chợt tỉnh giấc xuân, Dưới đèn ghé đến, ân cần hỏi han." (TKiều) |
Lookup completed in 170,431 µs.