| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) Europe, European; (2) seagull; (3) might as well; (4) worry, concern | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adv | Perhaps, just | âu cũng là dịp hiếm có | Perhaps it was a rare opportunity |
| adv | Perhaps, just | âu là hỏi lại cho rõ | just ask again to make sure |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đựng trông giống cái ang, nhưng nhỏ hơn | âu sành ~ âu đựng trầu |
| N | âu tàu [nói tắt] | |
| N | ụ [để đưa tàu thuyền lên] | |
| R | có lẽ, hẳn là như thế chăng | thôi, âu cũng là tại số! ~ "Nghìn xưa âu cũng thế này, Từ bi âu liệu bớt tay mới vừa." (TKiều) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bồ câu | the dove | probably borrowed | *khrau(Proto-Tai) |
| Compound words containing 'âu' (41) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lo âu | 99 | worried, concerned, uneasy |
| hải âu | 39 | gull, seamen, sea gulf |
| âu yếm | 33 | to cherish, love dearly |
| âu tàu | 6 | dry lock |
| âu lo | 5 | worried, anxious, uneasy |
| âu sầu | 2 | sad, sorrowful |
| Bấc Âu | 0 | Northern Europe, Scandinavia |
| Bắc Âu | 0 | Northern Europe, Scandinavia |
| Châu Âu | 0 | Europe, European Continent |
| chú tâm đến vùng Âu Châu | 0 | to pay attention to, concentrate on Europe |
| Cộng Đồng (Chung) Âu Châu | 0 | European Community |
| Cộng Đồng Kinh Tế Âu Châu | 0 | European Economic Community, EEC |
| gốc Âu châu | 0 | of European origin, descent |
| Khối Cộng Đồng Chung Âu châu | 0 | European Union |
| Liên Hiệp Âu Châu | 0 | European Union |
| người châu Âu | 0 | European (person) |
| người âu | 0 | European (person) |
| người Âu châu | 0 | European (person) |
| quần âu | 0 | quần kiểu Âu, có cạp, ống may đứng, rộng vừa phải, trông gọn |
| quốc gia châu âu | 0 | European country |
| Trung Âu | 0 | Central Europe |
| Tây Âu | 0 | Western Europe; the West, Occident |
| Tổ Chức An Ninh và Hợp Tác Âu Châu | 0 | Organization for Security and Cooperation in Europe (OSCE) |
| xuất cảng sang châu Âu | 0 | to export to Europe |
| âu ca | 0 | sing in chorus the praises |
| Âu Châu | 0 | Europe, European |
| âu hoá | 0 | |
| Âu hóa | 0 | to westernize, Europeanize |
| Âu học | 0 | European, western education |
| âu là | 0 | (cũ) Would rather |
| Âu Mỹ | 0 | Europe and the United States, Occidental, Western |
| âu nổi | 0 | âu xây dựng nổi lên mặt nước, dùng để đưa tàu thuyền lên sửa chữa |
| Âu phục | 0 | western clothes, western clothing |
| âu thuyền | 0 | xem âu tàu |
| Âu trang | 0 | western clothes |
| Âu Tây | 0 | Western, Occidental, European |
| Âu Tây hóa | 0 | westernization, westernize |
| Âu Á | 0 | Europe and Asia, East and West |
| âu đành | 0 | consent (to something) |
| âu đất | 0 | âu xây dựng ở trên bờ để đưa tàu thuyền lên sửa chữa |
| Đông Âu | 0 | Eastern Europe |
Lookup completed in 282,055 µs.