| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tricky, full of surprises, troublesome | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có trắc trở, gặp phải tình cảnh trái với lẽ thường ở đời | cảnh ngộ rất éo le ~ mối tình éo le, ngang trái ~ "Trước đèn xem truyện Tây minh, Gẫm cười hai chữ nhân tình éo le." (LVT) |
Lookup completed in 158,796 µs.