| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đau đớn, tủi nhục, chán chường, v.v., đến mức như không còn chịu đựng nổi, không còn thấy thiết gì nữa | nhục nhã ê chề ~ "Làm cho cho mệt, cho mê, Làm cho đau đớn, ê chề, cho coi!" (TKiều) |
Lookup completed in 179,426 µs.