bietviet

ê chề

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A đau đớn, tủi nhục, chán chường, v.v., đến mức như không còn chịu đựng nổi, không còn thấy thiết gì nữa nhục nhã ê chề ~ "Làm cho cho mệt, cho mê, Làm cho đau đớn, ê chề, cho coi!" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 179,426 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary