| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| smooth, sweet, soft, calm, still, harmonious | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | smooth; sweet; soft; calm | biển êm | a calm sea |
| adj | smooth; sweet; soft; calm | gối êm | solf pillow |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | mềm, dịu, gây cảm giác dễ chịu khi đụng chạm vào | đệm êm ~ ghế ngồi rất êm |
| A | nhẹ nhàng trong chuyển động, không gây tiếng động đáng kể | xe chạy êm ~ đi rất êm |
| A | nhẹ nhàng, nghe dễ chịu hoặc dễ bị thuyết phục | giọng hát rất êm ~ nghe nói cũng êm tai, đồng ý |
| A | [thời tiết] không có hiện tượng biến động, không có mưa gió, cũng không nắng to | trời êm, biển lặng ~ được buổi êm trời |
| A | yên ổn, không có gì lôi thôi, rắc rối phải giải quyết | mọi chuyện đều êm cả ~ trong ấm ngoài êm |
| Compound words containing 'êm' (27) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| êm dịu | 34 | sweet, gentle, smooth |
| êm đềm | 26 | peaceful, tranquil, calm, serene, pleasant |
| êm ái | 13 | melodious, sweet, mild, smooth, soft, gentle |
| êm đẹp | 13 | quiet, calm, tranquil, placid, serene, peaceful |
| êm ấm | 13 | still, peaceful, united, harmonious, tranquil |
| êm ả | 11 | quiet, peaceful |
| êm thấm | 10 | peaceful, amicable |
| êm tai | 2 | pleasant to the ears, sweet, melodious |
| êm êm | 1 | |
| biển êm | 0 | a calm sea |
| bài hát êm tai | 0 | a sweet song |
| dịu êm | 0 | soft, calm |
| giữ một kỷ niệm êm đềm của ai đó | 0 | to keep a fond memory of someone |
| gối êm | 0 | solt pillow |
| sự êm ái | 0 | sweetness, smoothness |
| trong ấm ngoài êm | 0 | peace at home and aboard |
| êm chuyện | 0 | hush up a matter or an affair |
| êm giấc | 0 | sleep soundly, sleep like a log |
| êm như ru | 0 | soft and pleasant, sweet |
| êm ro | 0 | êm ru |
| êm ru | 0 | very mild, very soft |
| êm rơ | 0 | ở trạng thái không có tiếng động, do im lặng hoàn toàn, không động đậy, không hoạt động |
| êm thắm | 0 | gentle, lenient |
| êm trời | 0 | balmy day |
| êm xuôi | 0 | [sự việc diễn ra] yên ổn, thuận lợi, không gặp vướng mắc, trở ngại |
| êm ắng | 0 | silent, quiet, noiseless |
| ấm êm | 0 | như êm ấm |
Lookup completed in 176,130 µs.