| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| quiet, calm, tranquil, placid, serene, peaceful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [quan hệ, công việc] được giải quyết tốt đẹp, không xảy ra điều gì không hay | mọi chuyện diễn ra êm đẹp ~ cho qua để êm đẹp mọi bề |
Lookup completed in 221,706 µs.