| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| quiet, peaceful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | yên tĩnh, không có sự xao động, gây cảm giác dễ chịu [thường nói về cảnh thiên nhiên] | trưa hè êm ả ~ dòng sông êm ả trôi ~ trong lòng thốt nhiên êm ả hẳn lại |
Lookup completed in 236,366 µs.