bietviet

êm ả

Vietnamese → English (VNEDICT)
quiet, peaceful
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A yên tĩnh, không có sự xao động, gây cảm giác dễ chịu [thường nói về cảnh thiên nhiên] trưa hè êm ả ~ dòng sông êm ả trôi ~ trong lòng thốt nhiên êm ả hẳn lại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 236,366 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary