| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| peaceful, amicable | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [sự việc] được giải quyết suôn sẻ, xong xuôi đâu vào đấy, tránh được xung đột, rắc rối | mọi việc đã được giải quyết êm thấm |
Lookup completed in 186,555 µs.