bietviet

óc

Vietnamese → English (VNEDICT)
brain, spirit, mind
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun brain nghĩ nát óc | to puzzle one's brains. spirit; mind
noun brain có óc minh mẫn | to have a clear mind
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khối mềm màu trắng đục ở trong hộp sọ, là cơ sở của hoạt động thần kinh trung ương mổ lấy máu bầm trong óc ~ tổn thương óc
N óc của con người, được coi là biểu tượng của khả năng suy nghĩ, nhận thức [nói khái quát] giàu óc sáng tạo ~ có óc thẩm mĩ
N ý thức, tư tưởng của mỗi người [nói khái quát] óc cổ hủ ~ óc tư hữu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 76 occurrences · 4.54 per million #9,026 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
khóc to cry probably borrowed 哭 huk1 (Cantonese) | *khōk (哭, kū)(Old Chinese)

Lookup completed in 165,146 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary