| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| brain, spirit, mind | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | brain | nghĩ nát óc | to puzzle one's brains. spirit; mind |
| noun | brain | có óc minh mẫn | to have a clear mind |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khối mềm màu trắng đục ở trong hộp sọ, là cơ sở của hoạt động thần kinh trung ương | mổ lấy máu bầm trong óc ~ tổn thương óc |
| N | óc của con người, được coi là biểu tượng của khả năng suy nghĩ, nhận thức [nói khái quát] | giàu óc sáng tạo ~ có óc thẩm mĩ |
| N | ý thức, tư tưởng của mỗi người [nói khái quát] | óc cổ hủ ~ óc tư hữu |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| khóc | to cry | probably borrowed | 哭 huk1 (Cantonese) | *khōk (哭, kū)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'óc' (37) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đầu óc | 66 | brain, mind |
| trí óc | 40 | brain, intellect |
| bộ óc | 25 | the brains (of something), mind |
| khối óc | 5 | brain |
| nhức óc | 2 | splitting headache, bad headache |
| loạn óc | 1 | go out of one’s mind, mental derangement, be mentally |
| óc bè phái | 1 | sectionalism, factionalism, partisanship, sectarianism |
| óc trâu | 1 | clotty substance |
| bóp óc | 0 | như bóp trán |
| bộ óc của chiến dịch | 0 | the brains of an operation |
| bộ óc khủng long | 0 | dinosaur mentality, old way of thinking |
| choáng óc | 0 | |
| chói óc | 0 | shrill, deafening |
| có óc | 0 | to have a mind, have a brain |
| có óc minh mẫn | 0 | to have a clear mind |
| có óc sáng tạo | 0 | to have a creative mind |
| có đầu óc | 0 | smart, intelligent |
| căng óc | 0 | cudgel one’s brains |
| eo óc | 0 | confused noise, din |
| gan óc | 0 | heart, soul, feeling |
| giầu óc tưởng tượng | 0 | to have a good, vivid imagination |
| inh tai nhức óc | 0 | [tiếng động] vang to, ầm ĩ, tác động mạnh vào thính giác đến mức không chịu được, làm choáng váng |
| lộng óc | 0 | ear-splitting |
| nghĩ nát óc | 0 | to puzzle one's brains |
| nhọc óc | 0 | tire one’s mind |
| nát óc | 0 | brain-storming |
| nạo óc | 0 | to rake one’s brain |
| nặn óc | 0 | cudgel one’s brains long and hard |
| vắt óc | 0 | to rack one’s brain |
| óc bã đậu | 0 | đầu óc ngu đần, chẳng được tích sự gì [ví như bã đậu là thứ còn lại sau khi chế biến đậu phụ, chỉ dùng làm thức ăn cho lợn; thường dùng làm tiếng chửi rủa] |
| óc châm biếm | 0 | dry humour |
| óc thực tế | 0 | realistically, practically minded |
| óc ách | 0 | [bụng] ở trạng thái đầy ứ vì chứa nhiều nước, gây cảm giác khó chịu |
| óc đậu | 0 | soy curd |
| đầu óc cởi mở | 0 | open minded |
| đầu óc tính toán | 0 | calculating mind |
| đầu óc ông ấy lúc nào cũng đầy mộng tưởng | 0 | his head was always filled with dreams |
Lookup completed in 165,146 µs.