| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| glossy, sleek, shining, brilliant | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Glossy, sleek | Lụa óng | Glossy silk | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sợi dây vòng dưới cổ trâu bò để giữ ách | tháo óng cho trâu |
| A | bóng, mượt và đẹp | cuộn tơ vàng óng ~ tóc đen óng |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| giải phóng | to liberate | clearly borrowed | 解放 gaai2 fong3 (Cantonese) | 解放, jiě fàng(Chinese) |
| Compound words containing 'óng' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| óng ánh | 39 | shining |
| óng ả | 9 | elegant |
| óng mượt | 3 | glossy and velvety |
| óng chuốt | 2 | well-groomed |
| dây óng | 0 | đoạn dây vòng qua cổ trâu, bò để giữ cái ách trên vai |
| lụa óng | 0 | glossy silk |
| ong óng | 0 | hơi bóng mượt, trông thích mắt |
| óng a óng ánh | 0 | như óng ánh [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
Lookup completed in 184,748 µs.